::Menu

::Liên Kết Website

::Thống Kê Truy Cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 1


Hôm nayHôm nay : 1

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10982

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2379320

::Tin tức

Trang nhất » Danh Mục Kỹ Thuật

XVIII. ĐIỆN QUANG

STT DANH MỤC TUYẾN KỸ THUẬT
Kỹ thuật theo tuyến Kỹ thuật vượt tuyến Ghi chú
  A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN      
  I. Siêu âm đầu, cổ      
1 Siêu âm tuyến giáp x    
2 Siêu âm các tuyến nước bọt x    
3 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt x    
4 Siêu âm hạch vùng cổ x    
5 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp x    
6 Siêu âm nhãn cầu x    
7 Siêu âm Doppler hốc mắt x    
  2. Siêu âm vùng ngực      
8 Siêu âm màng phổi x    
9 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) x    
  3. Siêu âm ổ bụng      
10 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) x    
11 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) x    
12 Siêu âm tử cung phần phụ x    
13 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) x    
14 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) x    
15 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng x    
16 Siêu âm Doppler gan lách x    
17 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) x    
18 Siêu âm Doppler động mạch thận x    
19 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ x    
20 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) x    
21 Siêu âm 3D/4D khối u x    
22 Siêu âm 3D/4D thai nhi x    
23 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới x    
  4. Siêu âm sản phụ khoa      
24 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng x    
25 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo x    
26 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng x    
27 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo x    
28 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu x    
29 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa x    
30 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối x    
31 Siêu âm Doppler động mạch tử cung x    
32 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu x    
33 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa x    
34 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối x    
35 Siêu âm 3D/4D thai nhi x    
36 Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi x    
  5. Siêu âm cơ xương khớp      
37 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) x    
38 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) x    
  6. Siêu âm tim, mạch máu      
39 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới x    
40 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ x    
41 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục x    
42 Siêu âm 3D/4D tim x    
  7. Siêu âm vú      
43 Siêu âm Doppler tuyến vú x    
44 Siêu âm đàn hồi mô vú   x  
45 Siêu âm dương vật x    
46 Siêu âm trong mổ x    
47 Siêu âm nội soi   x  
48 Siêu âm có chất tương phản   x  
  B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)      
  I. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy      
49 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng x    
50 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng x    
51 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao x    
52 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến x    
53 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng x    
54 Chụp Xquang Blondeau x    
55 Chụp Xquang Hirtz x    
56 Chụp Xquang hàm chếch một bên x    
57 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến x    
58 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng x    
59 Chụp Xquang Chausse III x    
60 Chụp Xquang Schuller x    
61 Chụp Xquang Stenvers x    
62 Chụp Xquang khớp thái dương hàm x    
63 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) x    
64 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) x    
65 Chụp Xquang răng toàn cảnh x    
66 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng x    
67 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên x    
68 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế x    
69 Chụp Xquang cột sống cổ Ci-C2 x    
70 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch x    
71 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng x    
72 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên x    
73 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-Si thẳng nghiêng x    
74 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn x    
75 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze x    
76 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng x    
77 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên x    
78 Chụp Xquang khung chậu thẳng x    
79 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch x    
80 Chụp Xquang khớp vai thẳng x    
81 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch x    
82 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng x    
83 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng x    
84 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch x    
85 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) x    
86 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng x    
87 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch x    
88 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch x    
89 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên x    
90 Chụp Xquang khớp háng nghiêng x    
91 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng x    
92 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch x    
93 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè x    
94 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng x    
95 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch x    
96 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch x    
97 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng x    
98 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng x    
99 Chụp Xquang ngực thẳng x    
100 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên x    
101 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng x    
102 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch x    
103 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn x    
104 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng x    
105 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng x    
106 Chụp Xquang tuyến vú x    
107 Chụp Xquang tại giường x    
108 Chụp Xquang tại phòng mổ x    
109 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) x    
  2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị      
110 Chụp Xquang thực quản dạ dày x    
111 Chụp Xquang ruột non x    
112 Chụp Xquang đại tràng x    
113 Chụp Xquang đường mật qua Kehr x    
114 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi x    
115 Chụp Xquang đường dò x    
116 Chụp Xquang tử cung vòi trứng x    
117 Chụp Xquang ống tuyến sữa x    
118 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) x    
119 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng x    
120 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng x    
121 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng x    
122 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu x    
  C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)      
  I. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy      
123 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang x    
124 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang x    
125 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang x    
126 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang x    
127 Chụp CLVT hốc mắt x    
  4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy      
128 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang x    
129 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang x    
130 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao x    
131 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u x    
132 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) x    
133 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy x    
134 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) x    
135 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy x    
136 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang x    
137 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang x    
138 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang x    
139 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang x    
140 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang x    
141 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang x    

 
1
00:00 ICT Chủ nhật, 16/06/2024